사전
search
translate

베트남어 사전

베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다

swap_horiz베트남어 ⇄ 영어 volume_up북부 및 남부 발음 format_quote예문

menu_book 표제어 검색 결과 "chia sẻ" (1)

chia sẻ
play
영어 동사share
내 단어장
chia sẻ thông tin
share information

swap_horiz 관련 단어 "chia sẻ" (1)

cơ chế chia sẻ rủi ro
영어 구risk-sharing mechanism
내 단어장
Cơ chế chia sẻ rủi ro rõ ràng sẽ thu hút nhiều nhà đầu tư hơn.
A clear risk-sharing mechanism will attract more investors.

format_quote 표현 "chia sẻ" (16)

chia sẻ thông tin
share information
Anh ấy chia sẻ triết lý sống.
He shared his life philosophy.
Anh ta đã tiếp nhận và chia sẻ thông tin không chính thống.
He received and shared unofficial information.
Ông ấy đã chia sẻ thông tin sai sự thật trên không gian mạng.
He shared false information on cyberspace.
Cơ chế chia sẻ rủi ro rõ ràng sẽ thu hút nhiều nhà đầu tư hơn.
A clear risk-sharing mechanism will attract more investors.
cô chia sẻ mong muốn tặng ánh sáng cho người khác nhằm lan tỏa hành động đẹp.
She shared her desire to give light (eyesight) to others to spread this beautiful act.
Mẹ muốn có người chia sẻ buồn vui.
My mother wants someone to share her joys and sorrows.
Tại lễ kỷ niệm, GS. TS Nguyễn Thị Thanh Mai đã có những chia sẻ gần gũi.
At the anniversary celebration, Prof. Dr. Nguyen Thi Thanh Mai shared some intimate thoughts.
Các cựu chuyên gia đã chia sẻ kinh nghiệm quý báu của họ.
Former experts shared their valuable experiences.
Người cùng em chia sẻ và tận hưởng những khoảnh khắc bình yên của cuộc sống.
A person who will share and enjoy peaceful moments of life with me.
Trong hôn nhân, em quan trọng sự thủy chung, tôn trọng và chia sẻ.
In marriage, I value faithfulness, respect, and sharing.
Chia sẻ cùng nhau trong mọi khía cạnh cuộc sống.
Share with each other in all aspects of life.
Tổ trưởng Khoa học xã hội đã nhận đề thi và chia sẻ lên nhóm.
The head of the Social Sciences department received the exam and shared it with the group.
Thông tin quan trọng thường được chia sẻ trong nhóm chung của dự án.
Important information is usually shared within the project's common group.
Chúng ta nên chia sẻ những giá trị sống để hiểu nhau hơn.
We should share life values to understand each other better.
Nền tảng tạo không gian cho các nhà phát triển AI chia sẻ dự án.
The platform creates a space for AI developers to share projects.